| STT | Mã | Tên thủ tục hành chính | Lĩnh vực | Cấp CQQL | Mức độ | Mức độ |
| 1 | 2.001742 | Chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản (cấp Trung ương) | Địa chất và khoáng sản | Cấp Bộ, Ngành | 3 | Một phần |
| 2 | 1.004262 | Đóng cửa mỏ khoáng sản (cấp Trung ương) | Địa chất và khoáng sản | Cấp Bộ, Ngành | 3 | Một phần |
| 3 | 2.001746 | Cấp giấy phép khai thác khoáng sản | Địa chất và khoáng sản | Cấp Bộ, Ngành | 3 | Một phần |
| 4 | 1.004305 | Chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản (cấp Trung ương) | Địa chất và khoáng sản | Cấp Bộ, Ngành | 3 | Một phần |
| 5 | 1.004324 | Trả lại giấy phép thăm dò khoáng sản hoặc trả lại một phần diện tích khu vực thăm dò khoáng sản | Địa chất và khoáng sản | Cấp Bộ, Ngành | 3 | Một phần |
| 6 | 1.004314 | Gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản (cấp Trung Ương) | Địa chất và khoáng sản | Cấp Bộ, Ngành | 3 | Một phần |
| 7 | 2.001828 | Đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu vực chưa thăm dò khoáng sản | Địa chất và khoáng sản | Cấp Bộ, Ngành | 3 | Một phần |
| 8 | 2.001822 | Đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu vực đã có kết quả thăm dò khoáng sản được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt | Địa chất và khoáng sản | Cấp Bộ, Ngành | 3 | Một phần |
| 9 | 2.001816 | Cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản (cấp Trung Ương) | Địa chất và khoáng sản | Cấp Bộ, Ngành | 3 | Một phần |
| 10 | 2.001812 | Gia hạn Giấy phép thăm dò khoáng sản (cấp Trung Ương) | Địa chất và khoáng sản | Cấp Bộ, Ngành | 3 | Một phần |
| 11 | 2.002318 | Giao nộp, thu nhận dữ liệu về địa chất, khoáng sản | Địa chất và khoáng sản | Cấp Bộ, Ngành | 3 | Một phần |
| 12 | 2.001834 | Cung cấp, khai thác, sử dụng dữ liệu về địa chất, khoáng sản | Địa chất và khoáng sản | Cấp Bộ, Ngành | 4 | Toàn trình |
| 13 | 1.004107 | Nộp mẫu vật địa chất, khoáng sản vào Bảo tàng Địa chất | Địa chất và khoáng sản | Cấp Bộ, Ngành | 3 | Một phần |
| 14 | 1.004277 | Phê duyệt trữ lượng khoáng sản | Địa chất và khoáng sản | Cấp Bộ, Ngành | 3 | Một phần |
| 15 | 1.004292 | Trả lại Giấy phép khai thác khoáng sản hoặc trả lại một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản (cấp Trung ương) | Địa chất và khoáng sản | Cấp Bộ, Ngành | 3 | Một phần |
| 16 | 2.001746 | Điều chỉnh Giấy phép khai thác khoáng sản | Địa chất và khoáng sản | Cấp Bộ, Ngành | 3 | Một phần |